Các thao tác tệp và thư mục trong Linux
Việc thao tác với tệp và thư mục trong Linux giúp bạn quản lý dữ liệu và sắp xếp hệ thống tệp một cách hiệu quả. Người dùng có thể dễ dàng tạo, sao chép, di chuyển hoặc xóa tệp và thư mục thông qua các lệnh cơ bản như ls, cp, mv, rm và mkdir. Những thao tác này hỗ trợ duy trì cấu trúc thư mục hợp lý, tổ chức dữ liệu khoa học và đảm bảo tính ngăn nắp cho hệ thống. Bên cạnh đó, Linux còn cung cấp các lệnh thay đổi quyền truy cập và thuộc tính tệp, giúp tăng cường bảo mật thông tin. Đây là những kỹ năng nền tảng mà bất kỳ người dùng Linux nào cũng nên nắm vững để quản lý hệ thống hiệu quả.
| Command | Mô tả |
|---|---|
| ls | Lệnh ls trong Linux được dùng để liệt kê nội dung của thư mục, hiển thị tên các tệp và thư mục cùng với các thông tin chi tiết khi sử dụng các tùy chọn mở rộng. |
| cd | Lệnh cd trong Linux được dùng để thay đổi thư mục làm việc hiện tại, cho phép người dùng điều hướng trong hệ thống tệp bằng đường dẫn tương đối hoặc tuyệt đối. |
| pwd | Lệnh pwd trong Linux được dùng để hiển thị đường dẫn đầy đủ của thư mục hiện tại, giúp người dùng xác định vị trí đang làm việc trong hệ thống tệp. |
| mkdir | Lệnh mkdir trong Linux được dùng để tạo thư mục mới, hỗ trợ tạo nhiều thư mục lồng nhau và quản lý quyền truy cập thông qua các tùy chọn mở rộng. |
| touch | Lệnh touch trong Linux được dùng để tạo tệp trống mới hoặc cập nhật thời gian truy cập và chỉnh sửa của tệp hiện có. |
| cp | Lệnh cp trong Linux được dùng để sao chép tệp hoặc thư mục từ vị trí này sang vị trí khác, hỗ trợ các tùy chọn mở rộng để sao chép nhiều tệp hoặc sao chép đệ quy thư mục. |
| mv | Lệnh mv trong Linux được dùng để di chuyển hoặc đổi tên tệp và thư mục, hỗ trợ quản lý và sắp xếp dữ liệu hiệu quả trong hệ thống tệp. |
| rm | Lệnh rm trong Linux được dùng để xóa tệp hoặc thư mục; hỗ trợ tùy chọn xác nhận và xóa cưỡng bức. |
| ln | Lệnh ln trong Linux được dùng để tạo liên kết cứng (hard link) hoặc liên kết tượng trưng (symbolic link) giữa các tệp. |
| cat | Lệnh cat trong Linux được dùng để hiển thị nội dung tệp, nối nhiều tệp hoặc tạo tệp mới từ đầu vào chuẩn. |
| less | Lệnh less dùng để xem nội dung tệp theo trang, hỗ trợ cuộn và tìm kiếm mà không tải hết vào bộ nhớ. |
| more | Lệnh more dùng để xem nội dung tệp theo từng trang, hỗ trợ điều hướng xuống. |
| tree | Như đã nêu, tree hiển thị cấu trúc thư mục dạng cây. |
| du | Lệnh du trong Linux được dùng để hiển thị dung lượng sử dụng của tệp và thư mục trong hệ thống. |
| df | Lệnh df trong Linux được dùng để xem dung lượng đĩa còn trống và đã sử dụng trên các phân vùng hệ thống. |
| stat | Lệnh stat hiển thị thông tin chi tiết về tệp hoặc thư mục như kích thước, quyền và thời gian chỉnh sửa. |
| find | Lệnh find dùng để tìm tệp và thư mục dựa trên tên, kiểu, kích thước hoặc thời gian; hỗ trợ thực thi lệnh với kết quả tìm được. |
| locate | Lệnh locate tìm tệp nhanh bằng cách tra cứu cơ sở dữ liệu đã lập chỉ mục. |
| updatedb | Lệnh updatedb cập nhật cơ sở dữ liệu cho locate. |
| which | Lệnh which xác định đường dẫn thực thi của một lệnh trong PATH. |
| whereis | Lệnh whereis tìm vị trí tệp nhị phân, mã nguồn và trang manual của một lệnh. |
| file | Lệnh file xác định loại nội dung của một tệp dựa trên nội dung thay vì phần mở rộng. |
| od | Lệnh od dùng để hiển thị nội dung tệp ở dạng số nguyên, thập lục phân hoặc dạng ký tự. |
| mktemp | Lệnh mktemp tạo tệp hoặc thư mục tạm thời an toàn với tên duy nhất. |
| basename | Lệnh basename trích xuất tên tệp từ một đường dẫn đầy đủ. |
| dirname | Lệnh dirname trích xuất phần thư mục chứa tệp từ đường dẫn đầy đủ. |
| dirs | Lệnh dirs hiển thị danh sách thư mục hiện có trong ngăn xếp điều hướng của shell. |
| mc | Lệnh mc trong Linux (Midnight Commander) là trình quản lý tệp dạng giao diện văn bản, giúp duyệt, sao chép và chỉnh sửa tệp dễ dàng. |
| readlink | Như đã nêu, readlink hiển thị đích của symbolic link. |
| rename | Như đã nêu, rename đổi tên hàng loạt theo mẫu. |
| rmdir | Lệnh rmdir xóa thư mục trống. |
| shred | Lệnh shred ghi đè tệp nhiều lần để xóa an toàn, giảm khả năng phục hồi dữ liệu. |
| chattr | Lệnh chattr thay đổi thuộc tính đặc biệt của tệp (ví dụ immutable). |
| lsattr | Lệnh lsattr hiển thị các thuộc tính đặc biệt của tệp hoặc thư mục. |
| cksum | Lệnh cksum tính checksum và in kích thước tệp để kiểm tra toàn vẹn dữ liệu. |
| cmp | Lệnh cmp so sánh hai tệp nhị phân hoặc văn bản và báo vị trí khác biệt đầu tiên. |
| mtools | Bộ công cụ mtools cho phép thao tác hệ tệp DOS/FAT mà không cần mount. |
| mcopy | Lệnh mcopy sao chép tệp đến/từ hệ tệp DOS (sử dụng mtools). |
| mdel | Lệnh mdel xóa tệp trên hệ tệp DOS thông qua mtools. |
| mdir | Lệnh mdir liệt kê tệp/thư mục trong hệ tệp DOS. |
| mmove | Lệnh mmove di chuyển hoặc đổi tên tệp trên hệ tệp DOS. |
| mread | Lệnh mread sao chép tệp từ hệ tệp DOS về hệ Linux. |
| mren | Lệnh mren đổi tên tệp trên hệ tệp DOS. |
| mshowfat | Lệnh mshowfat hiển thị chuỗi FAT (FAT chain) của tệp trên hệ DOS. |
| mtype | Lệnh mtype hiển thị nội dung tệp văn bản trên hệ tệp DOS. |
| mattrib | Lệnh mattrib thay đổi/hiển thị thuộc tính tệp trên hệ DOS. |
| mmd | Lệnh mmd tạo thư mục trên hệ tệp DOS. |
| mrd | Lệnh mrd xóa thư mục trên hệ tệp DOS. |
| mzip | Lệnh mzip thao tác file ZIP/đĩa (mtools extension). |
| mtoolstest | Lệnh mtoolstest kiểm tra cấu hình và hoạt động của bộ mtools. |
| tee | Lệnh tee đọc đầu vào chuẩn và ghi đồng thời ra tệp và đầu ra chuẩn (stdout). |
| read | Lệnh read trong shell dùng để nhận input từ người dùng và gán vào biến. |