Tiện ích ổ đĩa và hệ thống tệp
Các lệnh tiện ích ổ đĩa và hệ thống tệp trong Linux giúp quản lý dung lượng, kiểm tra trạng thái và tối ưu hệ thống lưu trữ. Bạn có thể sử dụng các lệnh như df, du, lsblk để kiểm tra dung lượng ổ đĩa và phân vùng. Ngoài ra, các lệnh như mkfs, fsck và mount hỗ trợ tạo, kiểm tra và gắn kết hệ thống tệp hiệu quả. Những công cụ này giúp đảm bảo dữ liệu được lưu trữ an toàn, hệ thống ổn định và tối ưu hiệu suất truy xuất tệp. Đây là kỹ năng cơ bản cần thiết cho quản trị viên Linux để quản lý ổ đĩa và hệ thống tệp thành thạo.
| Command | Mô tả |
|---|---|
| mount | Lệnh mount gắn kết hệ thống tệp hoặc thiết bị lưu trữ vào thư mục trong hệ thống. |
| umount | Lệnh umount tháo gắn hệ thống tệp hoặc thiết bị khỏi thư mục đã mount. |
| fdisk | Lệnh fdisk tạo, chỉnh sửa và quản lý bảng phân vùng trên ổ đĩa. |
| mkfs | Lệnh mkfs tạo hệ thống tệp mới (format) trên phân vùng hoặc thiết bị lưu trữ. |
| fsck | Lệnh fsck kiểm tra và sửa lỗi hệ thống tệp trên ổ đĩa. |
| dd | Lệnh dd sao chép, chuyển đổi hoặc ghi dữ liệu cấp thấp giữa các thiết bị. |
| e2fsck | Lệnh e2fsck kiểm tra và sửa lỗi hệ thống tệp ext2/ext3/ext4. |
| tune2fs | Lệnh tune2fs điều chỉnh tham số hệ thống tệp ext2/ext3/ext4. |
| hdparm | Lệnh hdparm hiển thị và cấu hình tham số phần cứng của ổ đĩa. |
| fdformat | Lệnh fdformat định dạng ổ đĩa mềm (floppy disk). |
| parted | Lệnh parted tạo, xóa, chia và chỉnh sửa phân vùng ổ đĩa. |
| blkid | Lệnh blkid hiển thị thông tin UUID, loại hệ thống tệp của các thiết bị khối. |
| mkswap | Lệnh mkswap tạo vùng hoán đổi (swap area) trên phân vùng hoặc tệp. |
| swapon | Lệnh swapon kích hoạt vùng hoán đổi (swap) để sử dụng làm bộ nhớ ảo. |
| swapoff | Lệnh swapoff tắt vùng hoán đổi, ngừng sử dụng nó làm bộ nhớ ảo. |
| losetup | Lệnh losetup liên kết tệp với thiết bị loop để mô phỏng ổ đĩa. |
| mkisofs | Lệnh mkisofs tạo tệp ảnh ISO từ thư mục hoặc dữ liệu trên đĩa. |
| eject | Lệnh eject đẩy ổ đĩa CD/DVD hoặc thiết bị lưu trữ di động ra khỏi hệ thống. |
| lndir | Lệnh lndir tạo cây liên kết tượng trưng (symlink) của toàn bộ thư mục nguồn. |
| mdadm | Lệnh mdadm quản lý RAID mềm (software RAID) trên Linux. |
| dumpe2fs | Lệnh dumpe2fs hiển thị thông tin chi tiết của hệ thống tệp ext2/ext3/ext4. |
| sync | Lệnh sync đồng bộ dữ liệu từ bộ nhớ đệm xuống ổ đĩa để tránh mất dữ liệu. |
| badblocks | Lệnh badblocks quét và kiểm tra các sector lỗi trên thiết bị lưu trữ. |
| mlabel | Lệnh mlabel đặt hoặc hiển thị nhãn (label) cho ổ đĩa DOS. |
| mformat | Lệnh mformat định dạng ổ đĩa DOS mà không cần tạo hệ thống tệp mới. |
| mpartition | Lệnh mpartition quản lý bảng phân vùng trên ổ đĩa DOS. |
| mdeltree | Lệnh mdeltree xóa thư mục DOS và toàn bộ nội dung bên trong. |
| mdu | Lệnh mdu hiển thị dung lượng sử dụng của tệp hoặc thư mục trên ổ đĩa DOS. |
| mcd | Lệnh mcd thay đổi thư mục hiện tại trong môi trường DOS file system. |
| mmount | Lệnh mmount mount hệ thống tệp DOS (MS-DOS hoặc FAT) vào Linux. |
| mbadblocks | Lệnh mbadblocks kiểm tra lỗi trên ổ đĩa DOS. |
| fsck.minix | Lệnh fsck.minix kiểm tra và sửa lỗi hệ thống tệp Minix. |
| mke2fs | Lệnh mke2fs tạo hệ thống tệp ext2 mới trên thiết bị hoặc phân vùng. |
| mkfs.ext2 | Lệnh mkfs.ext2 là alias của mke2fs, tạo hệ thống tệp ext2. |
| mkfs.minix | Lệnh mkfs.minix tạo hệ thống tệp kiểu Minix. |
| mkfs.msdos | Lệnh mkfs.msdos tạo hệ thống tệp FAT trên thiết bị lưu trữ. |
| mkdosfs | Lệnh mkdosfs là phiên bản khác của mkfs.msdos để tạo tệp hệ thống FAT. |
| mkbootdisk | Lệnh mkbootdisk tạo đĩa khởi động (bootable disk) chứa kernel Linux. |
| mkinitrd | Lệnh mkinitrd tạo ảnh initrd chứa module khởi động cho hệ thống. |
| sfdisk | Lệnh sfdisk chỉnh sửa bảng phân vùng ổ đĩa ở dạng scriptable (dành cho tự động hóa). |
| fsck.ext2 | Lệnh fsck.ext2 kiểm tra và sửa lỗi hệ thống tệp ext2. |
| symlinks | Lệnh symlinks quét và quản lý các liên kết tượng trưng trong hệ thống. |
| cfdisk | Lệnh cfdisk cung cấp giao diện phân vùng dạng text dễ sử dụng hơn fdisk. |