Cấu hình và thiết lập hệ thống
Các lệnh cấu hình và thiết lập hệ thống trong Linux cho phép quản trị viên tùy chỉnh và điều chỉnh hệ thống theo nhu cầu sử dụng. Bạn có thể sử dụng các lệnh như hostnamectl, timedatectl và sysctl để thiết lập tên máy, thời gian hệ thống và các tham số nhân. Ngoài ra, các lệnh này giúp quản lý cấu hình mạng, dịch vụ và các thiết lập quan trọng khác để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định. Sử dụng chúng giúp tối ưu hiệu suất, tăng bảo mật và kiểm soát toàn bộ môi trường Linux. Đây là công cụ thiết yếu để quản lý và duy trì hệ thống một cách hiệu quả.
| Command | Mô tả |
|---|---|
| crontab | Lệnh crontab thiết lập và quản lý các tác vụ tự động chạy định kỳ theo thời gian quy định. |
| systemctl | Lệnh systemctl quản lý dịch vụ và tiến trình trong hệ thống dùng systemd. |
| service | Lệnh service khởi động, dừng hoặc kiểm tra trạng thái các dịch vụ hệ thống. |
| chkconfig | Lệnh chkconfig quản lý dịch vụ khởi động cùng hệ thống trong các bản Linux cũ (SysV). |
| update-rc.d | Lệnh update-rc.d thêm, xóa hoặc cập nhật dịch vụ trong các runlevel của hệ thống Debian. |
| timedatectl | Lệnh timedatectl hiển thị và cấu hình thời gian, múi giờ và đồng bộ NTP. |
| locale | Lệnh locale hiển thị và cấu hình thông tin ngôn ngữ, định dạng số và ký tự hệ thống. |
| localectl | Lệnh localectl thiết lập ngôn ngữ hệ thống và bố cục bàn phím. |
| ulimit | Lệnh ulimit đặt giới hạn tài nguyên hệ thống cho tiến trình người dùng. |
| alias | Lệnh alias tạo bí danh (lối tắt) cho các lệnh dài trong shell. |
| unalias | Lệnh unalias xóa bí danh đã thiết lập trong shell. |
| export | Lệnh export đặt biến môi trường để các tiến trình con có thể sử dụng. |
| set | Lệnh set hiển thị hoặc thiết lập các biến và tùy chọn môi trường shell. |
| unset | Lệnh unset xóa biến môi trường hoặc hàm shell đã đặt. |
| env | Lệnh env hiển thị, thêm hoặc sửa đổi biến môi trường khi chạy lệnh. |
| sysctl | Lệnh sysctl xem và chỉnh sửa tham số kernel trong thời gian thực. |
| modprobe | Lệnh modprobe tải hoặc gỡ bỏ module kernel cùng các phụ thuộc tự động. |
| lsmod | Lệnh lsmod liệt kê tất cả module kernel hiện đang được tải. |
| insmod | Lệnh insmod nạp module kernel vào bộ nhớ hệ thống. |
| rmmod | Lệnh rmmod gỡ bỏ module kernel đã được tải. |
| depmod | Lệnh depmod tạo danh sách phụ thuộc giữa các module kernel. |
| lspci | Lệnh lspci hiển thị thông tin chi tiết về các thiết bị PCI trên hệ thống. |
| hwclock | Lệnh hwclock hiển thị hoặc thiết lập đồng hồ phần cứng (RTC). |
| setserial | Lệnh setserial cấu hình và kiểm tra các cổng nối tiếp (serial ports). |
| edquota | Lệnh edquota chỉnh sửa hạn ngạch (quota) sử dụng đĩa cho người dùng hoặc nhóm. |
| quota | Lệnh quota hiển thị hạn ngạch sử dụng dung lượng đĩa của người dùng hoặc nhóm. |
| quotaon | Lệnh quotaon bật tính năng kiểm soát quota trên hệ thống tệp. |
| quotaoff | Lệnh quotaoff tắt tính năng kiểm soát quota trên hệ thống tệp. |
| quotacheck | Lệnh quotacheck kiểm tra và tạo cơ sở dữ liệu quota cho các hệ thống tệp. |
| repquota | Lệnh repquota báo cáo tình trạng sử dụng quota của người dùng hoặc nhóm. |
| chroot | Lệnh chroot thay đổi thư mục gốc của môi trường, cô lập tiến trình trong không gian riêng. |
| dircolors | Lệnh dircolors định nghĩa màu hiển thị cho các loại tệp trong lệnh ls. |
| loadkeys | Lệnh loadkeys tải bố cục bàn phím cho hệ thống console. |
| modinfo | Lệnh modinfo hiển thị thông tin chi tiết về module kernel như tác giả, phiên bản và tham số. |
| setleds | Lệnh setleds điều khiển trạng thái các đèn LED bàn phím (Num Lock, Caps Lock, Scroll Lock). |
| showkey | Lệnh showkey hiển thị mã phím nhấn được từ bàn phím trong terminal. |
| stty | Lệnh stty cấu hình hoặc hiển thị cài đặt terminal như tốc độ baud và phím điều khiển. |
| zdump | Lệnh zdump hiển thị thông tin về múi giờ (timezone) trong hệ thống. |
| cron | Lệnh cron là trình nền (daemon) chạy các tác vụ định kỳ được thiết lập qua crontab. |
| aumix | Lệnh aumix điều chỉnh âm lượng và kênh âm thanh trong hệ thống từ dòng lệnh. |
| clock | Lệnh clock đọc hoặc đặt thời gian cho đồng hồ phần cứng hệ thống. |
| lilo | Lệnh lilo cài đặt hoặc cấu hình trình khởi động Linux Loader (LILO). |
| ntsysv | Lệnh ntsysv cung cấp giao diện dòng lệnh để bật/tắt dịch vụ hệ thống trong Red Hat. |
| rdate | Lệnh rdate đồng bộ thời gian hệ thống với máy chủ từ xa qua mạng. |
| resize | Lệnh resize điều chỉnh lại kích thước terminal cho phù hợp với cửa sổ hiển thị. |
| sndconfig | Lệnh sndconfig dò tìm và cấu hình thiết bị âm thanh trên hệ thống Linux cũ. |
| setconsole | Lệnh setconsole chuyển đầu ra của hệ thống sang thiết bị console khác. |
| apmd | Lệnh apmd quản lý nguồn điện và trạng thái tiết kiệm năng lượng (APM). |
| fbset | Lệnh fbset cấu hình chế độ hiển thị và độ phân giải cho framebuffer thiết bị hiển thị. |